Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 31/03/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 31/03/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,960 10 22,990 10 23,170 10
ĐÔ LA ÚC AUD 17,131 2 17,304 2 17,847 1
ĐÔ CANADA CAD 17,851 16 18,032 16 18,597 17
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,877 56 24,118 56 24,874 58
EURO EUR 26,239 112 26,504 113 27,610 118
BẢNG ANH GBP 30,933 7 31,245 7 32,225 7
YÊN NHẬT JPY 202 2 204 2 213 2
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,718 21 16,886 21 17,416 22
BẠT THÁI LAN THB 652 2 724 2 752 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,504 6 5,620 6
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,573 16 3,707 16
ĐÔ HONGKONG HKD 2,894 1 2,923 1 3,015 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 314 3 326 4
WON HÀN QUỐC KRW 18 0 20 0 21 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,264 33 79,256 34
KRONE NA UY NOK - 2,648 16 2,758 17
RÚP NGA RUB - 304 0 339 0
SAUDI RIAL SAR - 6,139 1 6,380 1
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,591 21 2,699 22
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,441 7 3,476 7 3,585 8
Cập nhật lúc 08:10:38 31/03/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 31/03/2021
4.6 trên 191 đánh giá