Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 30/10/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 30/10/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,620 22,650 22,850
ĐÔ LA ÚC AUD 16,724 16,893 17,423
ĐÔ CANADA CAD 17,968 18,150 18,719
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,333 24,579 25,350
EURO EUR 25,911 26,173 27,340
BẢNG ANH GBP 30,597 30,906 31,875
YÊN NHẬT JPY 194 196 205
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,499 16,666 17,189
BẠT THÁI LAN THB 606 673 698
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,436 5,550
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,510 3,642
ĐÔ HONGKONG HKD 2,852 2,880 2,971
RUPI ẤN ĐỘ INR - 303 315
WON HÀN QUỐC KRW 17 19 21
KUWAITI DINAR KWD - 75,347 78,305
KRONE NA UY NOK - 2,676 2,788
RÚP NGA RUB - 324 361
SAUDI RIAL SAR - 6,050 6,288
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,621 2,730
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,487 3,523 3,634
Cập nhật lúc 08:10:38 30/10/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 30/10/2021
4.6 trên 191 đánh giá