Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 30/09/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 30/09/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,700 60 23,730 60 24,010 60
ĐÔ LA ÚC AUD 15,071 105 15,223 106 15,713 110
ĐÔ CANADA CAD 16,976 83 17,148 84 17,700 87
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,800 226 24,041 229 24,815 236
EURO EUR 22,797 419 23,027 423 24,073 443
BẢNG ANH GBP 25,902 882 26,163 891 27,005 919
YÊN NHẬT JPY 161 1 162 1 170 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,245 169 16,409 171 16,937 176
BẠT THÁI LAN THB 558 8 619 9 643 9
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,095 24 5,206 24
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,089 57 3,208 59
ĐÔ HONGKONG HKD 2,964 8 2,993 8 3,090 8
RUPI ẤN ĐỘ INR - 292 2 303 2
WON HÀN QUỐC KRW 14 0 16 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,831 366 79,911 380
KRONE NA UY NOK - 2,185 39 2,278 40
RÚP NGA RUB - 364 5 493 7
SAUDI RIAL SAR - 6,334 19 6,588 20
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,094 38 2,183 39
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,294 56 3,328 57 3,435 58
Cập nhật lúc 08:10:38 30/09/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 30/09/2022
4.6 trên 191 đánh giá