Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 30/04/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 30/04/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,930 22,960 23,140
ĐÔ LA ÚC AUD 17,527 17,704 18,259
ĐÔ CANADA CAD 18,267 18,452 19,030
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,728 24,977 25,761
EURO EUR 27,121 27,395 28,538
BẢNG ANH GBP 31,349 31,666 32,658
YÊN NHẬT JPY 206 208 217
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,968 17,139 17,677
BẠT THÁI LAN THB 650 723 750
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,564 5,681
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,694 3,833
ĐÔ HONGKONG HKD 2,895 2,924 3,016
RUPI ẤN ĐỘ INR - 309 321
WON HÀN QUỐC KRW 18 20 22
KUWAITI DINAR KWD - 76,443 79,443
KRONE NA UY NOK - 2,764 2,879
RÚP NGA RUB - 309 345
SAUDI RIAL SAR - 6,130 6,371
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,711 2,824
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,487 3,522 3,633
Cập nhật lúc 08:10:38 30/04/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 30/04/2021
4.6 trên 191 đánh giá