Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 30/03/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 30/03/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,690 20 22,720 20 23,000 20
ĐÔ LA ÚC AUD 16,769 112 16,938 113 17,485 117
ĐÔ CANADA CAD 17,843 44 18,024 45 18,605 46
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,008 161 24,251 163 25,033 168
EURO EUR 24,747 286 24,997 289 26,134 302
BẢNG ANH GBP 29,221 64 29,517 64 30,469 66
YÊN NHẬT JPY 182 3 184 3 193 3
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,458 76 16,624 77 17,160 80
BẠT THÁI LAN THB 606 7 673 8 699 8
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,382 18 5,500 19
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,352 39 3,481 41
ĐÔ HONGKONG HKD 2,846 2 2,875 2 2,968 2
RUPI ẤN ĐỘ INR - 301 1 313 1
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,105 107 78,121 112
KRONE NA UY NOK - 2,588 14 2,698 15
RÚP NGA RUB - 246 23 334 31
SAUDI RIAL SAR - 6,074 7 6,318 7
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,406 48 2,509 50
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,523 6 3,559 7 3,674 6
Cập nhật lúc 08:10:38 30/03/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 30/03/2022
4.6 trên 191 đánh giá