Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 30/01/2023 - Cập nhật lúc 14:00:24 30/01/2023

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,250 10 23,280 10 23,620 10
ĐÔ LA ÚC AUD 16,192 37 16,356 37 16,883 38
ĐÔ CANADA CAD 17,135 9 17,308 9 17,866 9
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,805 3 25,056 3 25,863 3
EURO EUR 24,815 43 25,066 43 26,205 45
BẢNG ANH GBP 28,297 27 28,583 27 29,504 28
YÊN NHẬT JPY 176 0 178 0 186 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,408 8 17,584 9 18,150 9
BẠT THÁI LAN THB 633 2 703 3 730 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,474 9 5,594 9
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,361 6 3,490 6
ĐÔ HONGKONG HKD 2,918 2 2,947 2 3,042 2
RUPI ẤN ĐỘ INR - 286 0 298 0
WON HÀN QUỐC KRW 17 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,591 58 79,663 60
KRONE NA UY NOK - 2,319 6 2,418 7
RÚP NGA RUB - 326 4 361 4
SAUDI RIAL SAR - 6,231 0 6,481 0
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,224 7 2,319 7
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,400 12 3,434 12 3,545 12
Cập nhật lúc 08:10:38 30/01/2023
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 30/01/2023
4.6 trên 191 đánh giá