Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 29/09/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 29/09/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,640 60 23,670 60 23,950 60
ĐÔ LA ÚC AUD 14,966 159 15,117 160 15,603 164
ĐÔ CANADA CAD 16,893 82 17,064 83 17,613 85
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,574 204 23,812 206 24,579 213
EURO EUR 22,378 218 22,604 221 23,630 231
BẢNG ANH GBP 25,020 288 25,273 290 26,086 300
YÊN NHẬT JPY 160 0 162 0 170 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,076 64 16,238 64 16,761 66
BẠT THÁI LAN THB 550 2 611 2 634 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,071 10 5,182 10
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,032 29 3,148 30
ĐÔ HONGKONG HKD 2,956 7 2,986 7 3,082 8
RUPI ẤN ĐỘ INR - 290 1 301 1
WON HÀN QUỐC KRW 14 0 16 0 17 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,465 242 79,531 251
KRONE NA UY NOK - 2,147 12 2,238 13
RÚP NGA RUB - 359 6 486 8
SAUDI RIAL SAR - 6,315 20 6,568 21
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,056 16 2,144 17
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,238 28 3,271 28 3,377 29
Cập nhật lúc 08:10:38 29/09/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 29/09/2022
4.6 trên 191 đánh giá