Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 28/09/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 28/09/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,580 15 23,610 15 23,890 15
ĐÔ LA ÚC AUD 14,807 227 14,957 229 15,439 236
ĐÔ CANADA CAD 16,811 128 16,981 130 17,528 134
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,370 18 23,606 18 24,366 19
EURO EUR 22,159 148 22,383 149 23,399 156
BẢNG ANH GBP 24,732 190 24,982 192 25,786 198
YÊN NHẬT JPY 160 0 161 0 169 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,012 108 16,174 109 16,695 113
BẠT THÁI LAN THB 548 5 609 6 632 6
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,081 15 5,192 15
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,002 20 3,118 21
ĐÔ HONGKONG HKD 2,949 2 2,978 2 3,074 2
RUPI ẤN ĐỘ INR - 289 2 301 2
WON HÀN QUỐC KRW 14 0 16 0 17 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,223 24 79,279 25
KRONE NA UY NOK - 2,135 32 2,225 33
RÚP NGA RUB - 352 1 478 1
SAUDI RIAL SAR - 6,294 0 6,547 0
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,040 22 2,127 23
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,210 39 3,243 38 3,348 40
Cập nhật lúc 08:10:38 28/09/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 28/09/2022
4.6 trên 191 đánh giá