Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 26/09/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 26/09/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,560 25 23,590 25 23,870 25
ĐÔ LA ÚC AUD 15,066 164 15,218 166 15,708 171
ĐÔ CANADA CAD 17,022 64 17,194 64 17,747 67
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,481 105 23,718 106 24,481 109
EURO EUR 22,395 154 22,621 156 23,648 163
BẢNG ANH GBP 24,876 911 25,127 921 25,936 950
YÊN NHẬT JPY 161 1 162 1 170 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,130 110 16,293 111 16,818 115
BẠT THÁI LAN THB 555 5 617 6 641 6
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,104 19 5,216 20
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,034 21 3,151 22
ĐÔ HONGKONG HKD 2,946 3 2,976 3 3,072 3
RUPI ẤN ĐỘ INR - 290 2 302 2
WON HÀN QUỐC KRW 14 0 16 0 17 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,208 141 79,264 147
KRONE NA UY NOK - 2,184 33 2,277 34
RÚP NGA RUB - 355 5 481 6
SAUDI RIAL SAR - 6,295 7 6,547 7
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,062 20 2,149 21
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,250 16 3,283 16 3,389 17
Cập nhật lúc 08:10:38 26/09/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 26/09/2022
4.6 trên 191 đánh giá