Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 26/02/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 26/02/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,650 22,680 22,960
ĐÔ LA ÚC AUD 15,984 16,145 16,666
ĐÔ CANADA CAD 17,359 17,534 18,100
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,018 24,261 25,044
EURO EUR 24,846 25,097 26,238
BẢNG ANH GBP 29,748 30,049 31,018
YÊN NHẬT JPY 192 194 203
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,428 16,594 17,129
BẠT THÁI LAN THB 620 689 716
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,377 5,495
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,364 3,494
ĐÔ HONGKONG HKD 2,848 2,877 2,970
RUPI ẤN ĐỘ INR - 302 314
WON HÀN QUỐC KRW 16 18 20
KUWAITI DINAR KWD - 75,172 78,191
KRONE NA UY NOK - 2,491 2,598
RÚP NGA RUB - 274 305
SAUDI RIAL SAR - 6,065 6,309
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,348 2,448
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,539 3,575 3,691
Cập nhật lúc 08:10:38 26/02/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 26/02/2022
4.6 trên 191 đánh giá