Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 26/01/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 26/01/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,460 10 22,490 10 22,770 10
ĐÔ LA ÚC AUD 15,773 19 15,933 20 16,447 20
ĐÔ CANADA CAD 17,465 13 17,641 13 18,211 14
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,023 13 24,266 13 25,049 13
EURO EUR 24,919 4 25,171 4 26,316 5
BẢNG ANH GBP 29,789 55 30,090 56 31,061 58
YÊN NHẬT JPY 193 0 195 0 204 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,412 12 16,578 12 17,113 13
BẠT THÁI LAN THB 606 1 674 1 700 1
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,344 4 5,462 4
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,374 2 3,504 2
ĐÔ HONGKONG HKD 2,832 1 2,861 1 2,953 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 302 0 314 0
WON HÀN QUỐC KRW 16 18 20
KUWAITI DINAR KWD - 74,718 8 77,720 9
KRONE NA UY NOK - 2,484 21 2,590 22
RÚP NGA RUB - 287 0 320 0
SAUDI RIAL SAR - 6,016 3 6,258 3
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,395 3 2,497 3
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,504 1 3,539 1 3,654 1
Cập nhật lúc 08:10:38 26/01/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 26/01/2022
4.6 trên 191 đánh giá