Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 25/02/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 25/02/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,650 22,680 22,960
ĐÔ LA ÚC AUD 15,984 55 16,145 56 16,666 58
ĐÔ CANADA CAD 17,359 95 17,534 96 18,100 99
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,018 225 24,261 227 25,044 235
EURO EUR 24,846 247 25,097 249 26,238 261
BẢNG ANH GBP 29,748 347 30,049 350 31,018 362
YÊN NHẬT JPY 192 1 194 1 203 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,428 82 16,594 83 17,129 85
BẠT THÁI LAN THB 620 3 689 4 716 4
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,377 15 5,495 15
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,364 35 3,494 36
ĐÔ HONGKONG HKD 2,848 1 2,877 1 2,970 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 302 3 314 3
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,172 149 78,191 155
KRONE NA UY NOK - 2,491 15 2,598 16
RÚP NGA RUB - 274 7 305 8
SAUDI RIAL SAR - 6,065 0 6,309 0
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,348 28 2,448 29
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,539 1 3,575 1 3,691 1
Cập nhật lúc 08:10:38 25/02/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 25/02/2022
4.6 trên 191 đánh giá