Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 24/08/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 24/08/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,300 40 23,330 40 23,610 40
ĐÔ LA ÚC AUD 15,824 141 15,984 143 16,499 147
ĐÔ CANADA CAD 17,638 115 17,816 116 18,390 120
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,756 87 23,996 88 24,769 91
EURO EUR 22,748 112 22,978 113 24,022 118
BẢNG ANH GBP 27,038 224 27,311 226 28,191 234
YÊN NHẬT JPY 167 1 169 1 177 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,407 64 16,572 65 17,106 67
BẠT THÁI LAN THB 574 4 638 4 663 4
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,178 13 5,292 14
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,081 15 3,200 15
ĐÔ HONGKONG HKD 2,915 5 2,945 5 3,040 5
RUPI ẤN ĐỘ INR - 293 1 305 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,083 154 79,135 160
KRONE NA UY NOK - 2,365 33 2,465 34
RÚP NGA RUB - 340 1 461 2
SAUDI RIAL SAR - 6,229 8 6,479 8
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,157 16 2,249 17
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,349 5 3,383 5 3,492 5
Cập nhật lúc 08:10:38 24/08/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 24/08/2022
4.6 trên 191 đánh giá