Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 24/01/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 24/01/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,955 22,985 23,165
ĐÔ LA ÚC AUD 17,465 17,641 18,194
ĐÔ CANADA CAD 17,794 17,974 18,537
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,426 25,683 26,488
EURO EUR 27,238 27,513 28,661
BẢNG ANH GBP 30,881 31,193 32,171
YÊN NHẬT JPY 216 218 228
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,015 17,187 17,725
BẠT THÁI LAN THB 681 757 785
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,667 5,786
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,708 3,847
ĐÔ HONGKONG HKD 2,902 2,932 3,023
RUPI ẤN ĐỘ INR - 316 328
WON HÀN QUỐC KRW 18 20 22
KUWAITI DINAR KWD - 76,103 79,090
KRONE NA UY NOK - 2,690 2,803
RÚP NGA RUB - 312 348
SAUDI RIAL SAR - 6,138 6,378
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,736 2,850
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,500 3,535 3,647
Cập nhật lúc 08:10:38 24/01/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 24/01/2021
4.6 trên 191 đánh giá