Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 23/11/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 23/11/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 24,625 2 24,655 2 24,855 2
ĐÔ LA ÚC AUD 16,087 81 16,250 82 16,771 84
ĐÔ CANADA CAD 18,102 94 18,285 95 18,872 98
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,446 183 25,703 185 26,528 191
EURO EUR 24,934 143 25,186 144 26,328 151
BẢNG ANH GBP 28,767 127 29,058 128 29,991 132
YÊN NHẬT JPY 171 1 173 1 181 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,563 43 17,741 43 18,310 45
BẠT THÁI LAN THB 608 3 676 4 702 4
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,374 1 5,491 1
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,378 19 3,508 20
ĐÔ HONGKONG HKD 3,095 6 3,126 6 3,226 6
RUPI ẤN ĐỘ INR - 303 315
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 80,460 95 83,679 98
KRONE NA UY NOK - 2,407 32 2,509 33
RÚP NGA RUB - 390 6 431 7
SAUDI RIAL SAR - 6,590 1 6,854 1
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,287 14 2,384 15
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,407 12 3,442 13 3,553 13
Cập nhật lúc 08:10:38 23/11/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 23/11/2022
4.6 trên 191 đánh giá