Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 23/10/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 23/10/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,625 22,655 22,855
ĐÔ LA ÚC AUD 16,559 16,727 17,251
ĐÔ CANADA CAD 17,937 18,118 18,687
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,166 24,411 25,176
EURO EUR 25,784 26,044 27,205
BẢNG ANH GBP 30,588 30,897 31,866
YÊN NHẬT JPY 194 196 205
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,476 16,642 17,164
BẠT THÁI LAN THB 602 669 694
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,417 5,532
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,492 3,623
ĐÔ HONGKONG HKD 2,853 2,882 2,972
RUPI ẤN ĐỘ INR - 303 315
WON HÀN QUỐC KRW 17 19 20
KUWAITI DINAR KWD - 75,414 78,374
KRONE NA UY NOK - 2,667 2,778
RÚP NGA RUB - 320 356
SAUDI RIAL SAR - 6,052 6,290
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,593 2,701
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,488 3,523 3,634
Cập nhật lúc 08:10:38 23/10/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 23/10/2021
4.6 trên 191 đánh giá