Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 23/09/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 23/09/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,535 23,565 23,845
ĐÔ LA ÚC AUD 15,230 173 15,384 175 15,879 181
ĐÔ CANADA CAD 17,086 135 17,258 136 17,814 141
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,585 126 23,823 127 24,590 131
EURO EUR 22,549 328 22,777 331 23,811 346
BẢNG ANH GBP 25,787 432 26,048 436 26,886 450
YÊN NHẬT JPY 162 2 164 2 171 2
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,240 80 16,404 81 16,932 84
BẠT THÁI LAN THB 560 2 622 2 646 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,124 13 5,236 14
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,055 45 3,173 46
ĐÔ HONGKONG HKD 2,943 0 2,973 0 3,069 0
RUPI ẤN ĐỘ INR - 292 1 304 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 16 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,349 124 79,411 128
KRONE NA UY NOK - 2,217 36 2,312 38
RÚP NGA RUB - 350 8 475 11
SAUDI RIAL SAR - 6,288 4 6,540 4
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,082 34 2,171 36
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,266 19 3,299 19 3,406 19
Cập nhật lúc 08:10:38 23/09/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 23/09/2022
4.6 trên 191 đánh giá