Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 23/04/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 23/04/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,800 22,830 23,110
ĐÔ LA ÚC AUD 16,360 16,525 17,058
ĐÔ CANADA CAD 17,726 17,905 18,483
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,444 23,681 24,445
EURO EUR 24,161 24,405 25,515
BẢNG ANH GBP 28,874 29,166 30,107
YÊN NHẬT JPY 174 176 185
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,385 16,550 17,084
BẠT THÁI LAN THB 598 664 690
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,259 5,374
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,271 3,397
ĐÔ HONGKONG HKD 2,854 2,882 2,975
RUPI ẤN ĐỘ INR - 300 312
WON HÀN QUỐC KRW 16 18 19
KUWAITI DINAR KWD - 75,022 78,034
KRONE NA UY NOK - 2,521 2,628
RÚP NGA RUB - 255 346
SAUDI RIAL SAR - 6,107 6,353
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,360 2,461
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,467 3,502 3,616
Cập nhật lúc 08:10:38 23/04/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 23/04/2022
4.6 trên 191 đánh giá