Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 23/01/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 23/01/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,450 22,480 22,760
ĐÔ LA ÚC AUD 15,850 16,010 16,527
ĐÔ CANADA CAD 17,599 17,777 18,351
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,091 24,334 25,120
EURO EUR 24,965 25,217 26,365
BẢNG ANH GBP 29,963 30,266 31,243
YÊN NHẬT JPY 193 195 204
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,381 16,546 17,080
BẠT THÁI LAN THB 605 673 698
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,348 5,466
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,379 3,509
ĐÔ HONGKONG HKD 2,831 2,859 2,952
RUPI ẤN ĐỘ INR - 303 315
WON HÀN QUỐC KRW 16 18 20
KUWAITI DINAR KWD - 74,710 77,712
KRONE NA UY NOK - 2,509 2,616
RÚP NGA RUB - 294 328
SAUDI RIAL SAR - 6,013 6,254
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,404 2,506
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,493 3,528 3,642
Cập nhật lúc 08:10:38 23/01/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 23/01/2022
4.6 trên 191 đánh giá