Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 22/11/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 22/11/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,540 15 22,570 15 22,770 15
ĐÔ LA ÚC AUD 16,000 67 16,162 67 16,669 69
ĐÔ CANADA CAD 17,488 37 17,665 37 18,219 39
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,796 64 24,037 65 24,790 67
EURO EUR 24,910 189 25,161 191 26,283 199
BẢNG ANH GBP 29,687 117 29,987 118 30,928 122
YÊN NHẬT JPY 193 0 195 0 205 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,229 51 16,393 52 16,907 54
BẠT THÁI LAN THB 610 5 677 6 703 6
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,360 4 5,473 4
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,375 26 3,501 27
ĐÔ HONGKONG HKD 2,837 1 2,865 1 2,955 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 304 1 316 1
WON HÀN QUỐC KRW 17 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 74,760 49 77,695 51
KRONE NA UY NOK - 2,491 29 2,595 30
RÚP NGA RUB - 308 1 344 1
SAUDI RIAL SAR - 6,029 4 6,266 4
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,481 23 2,585 24
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,479 3 3,514 3 3,625 3
Cập nhật lúc 08:10:38 22/11/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 22/11/2021
4.6 trên 191 đánh giá