Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 21/11/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 21/11/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 24,577 1 24,607 1 24,857 1
ĐÔ LA ÚC AUD 15,993 220 16,154 223 16,673 230
ĐÔ CANADA CAD 18,003 172 18,185 174 18,769 179
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,255 157 25,510 158 26,329 163
EURO EUR 24,754 331 25,005 335 26,138 350
BẢNG ANH GBP 28,542 222 28,830 225 29,756 232
YÊN NHẬT JPY 170 2 172 2 180 2
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,513 98 17,690 99 18,258 102
BẠT THÁI LAN THB 606 7 673 8 699 8
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,367 29 5,484 30
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,353 45 3,482 46
ĐÔ HONGKONG HKD 3,099 9 3,131 9 3,231 9
RUPI ẤN ĐỘ INR - 302 1 315 1
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 80,359 78 83,574 81
KRONE NA UY NOK - 2,368 41 2,468 42
RÚP NGA RUB - 389 8 431 9
SAUDI RIAL SAR - 6,586 0 6,850 0
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,265 29 2,361 30
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,393 4 3,428 4 3,538 5
Cập nhật lúc 08:10:38 21/11/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 21/11/2022
4.6 trên 191 đánh giá