Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 21/02/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 21/02/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,620 50 22,650 50 22,930 50
ĐÔ LA ÚC AUD 16,016 17 16,178 17 16,700 18
ĐÔ CANADA CAD 17,445 102 17,621 103 18,190 106
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,177 7 24,421 8 25,209 8
EURO EUR 25,262 33 25,517 34 26,678 35
BẢNG ANH GBP 30,249 46 30,554 47 31,540 48
YÊN NHẬT JPY 192 0 194 0 204 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,517 55 16,684 55 17,222 57
BẠT THÁI LAN THB 627 0 697 0 724 0
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,393 8 5,512 8
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,421 5 3,553 5
ĐÔ HONGKONG HKD 2,847 6 2,876 7 2,969 7
RUPI ẤN ĐỘ INR - 305 1 318 1
WON HÀN QUỐC KRW 17 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,247 165 78,269 172
KRONE NA UY NOK - 2,497 18 2,604 19
RÚP NGA RUB - 296 4 330 5
SAUDI RIAL SAR - 6,056 13 6,300 14
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,393 8 2,496 8
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,525 8 3,560 8 3,676 8
Cập nhật lúc 08:10:38 21/02/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 21/02/2022
4.6 trên 191 đánh giá