Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 21/02/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 21/02/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,895 22,925 23,105
ĐÔ LA ÚC AUD 17,467 17,643 18,196
ĐÔ CANADA CAD 17,679 17,858 18,418
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,040 25,293 26,086
EURO EUR 26,993 27,266 28,403
BẢNG ANH GBP 31,353 31,670 32,662
YÊN NHẬT JPY 211 214 222
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,917 17,088 17,623
BẠT THÁI LAN THB 678 753 781
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,632 5,751
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,676 3,814
ĐÔ HONGKONG HKD 2,894 2,923 3,015
RUPI ẤN ĐỘ INR - 317 329
WON HÀN QUỐC KRW 18 20 22
KUWAITI DINAR KWD - 75,923 78,902
KRONE NA UY NOK - 2,668 2,780
RÚP NGA RUB - 311 346
SAUDI RIAL SAR - 6,122 6,362
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,718 2,831
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,487 3,523 3,634
Cập nhật lúc 08:10:38 21/02/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 21/02/2021
4.6 trên 191 đánh giá