Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 20/01/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 20/01/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,470 60 22,500 60 22,780 60
ĐÔ LA ÚC AUD 15,971 56 16,132 56 16,653 58
ĐÔ CANADA CAD 17,664 54 17,843 54 18,419 56
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,142 32 24,386 32 25,173 33
EURO EUR 25,067 20 25,320 20 26,472 21
BẢNG ANH GBP 30,083 16 30,387 16 31,367 16
YÊN NHẬT JPY 192 0 194 0 204 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,397 0 16,563 0 17,098 0
BẠT THÁI LAN THB 609 2 676 2 702 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,356 2 5,474 2
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,393 3 3,524 3
ĐÔ HONGKONG HKD 2,834 5 2,863 5 2,955 5
RUPI ẤN ĐỘ INR - 304 0 316 0
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 74,817 132 77,823 137
KRONE NA UY NOK - 2,533 2 2,641 2
RÚP NGA RUB - 297 2 331 2
SAUDI RIAL SAR - 6,023 10 6,265 11
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,439 2 2,543 2
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,498 4 3,533 4 3,648 4
Cập nhật lúc 08:10:38 20/01/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 20/01/2022
4.6 trên 191 đánh giá