Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 19/10/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 19/10/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 24,320 170 24,350 170 24,630 170
ĐÔ LA ÚC AUD 15,040 93 15,192 94 15,680 97
ĐÔ CANADA CAD 17,359 64 17,535 65 18,098 67
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,910 78 24,152 78 24,928 81
EURO EUR 23,471 137 23,708 138 24,783 144
BẢNG ANH GBP 26,933 20 27,205 20 28,079 20
YÊN NHẬT JPY 160 1 161 1 169 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,795 90 16,965 91 17,510 93
BẠT THÁI LAN THB 567 1 630 2 654 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,133 23 5,245 23
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,179 18 3,301 19
ĐÔ HONGKONG HKD 3,040 20 3,071 20 3,170 21
RUPI ẤN ĐỘ INR - 296 1 308 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 78,803 566 81,959 588
KRONE NA UY NOK - 2,267 0 2,363 0
RÚP NGA RUB - 344 2 467 3
SAUDI RIAL SAR - 6,501 47 6,761 49
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,159 19 2,250 20
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,323 11 3,356 11 3,464 10
Cập nhật lúc 08:10:38 19/10/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 19/10/2022
4.6 trên 191 đánh giá