Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 18/11/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 18/11/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 24,578 2 24,608 2 24,858 2
ĐÔ LA ÚC AUD 16,213 66 16,377 67 16,903 69
ĐÔ CANADA CAD 18,175 31 18,359 31 18,948 32
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,411 178 25,668 180 26,493 186
EURO EUR 25,086 11 25,339 11 26,488 12
BẢNG ANH GBP 28,764 42 29,055 42 29,988 44
YÊN NHẬT JPY 172 1 174 1 182 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,611 20 17,789 21 18,361 21
BẠT THÁI LAN THB 612 0 680 0 706 0
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,397 2 5,514 2
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,398 1 3,528 1
ĐÔ HONGKONG HKD 3,090 2 3,121 2 3,222 2
RUPI ẤN ĐỘ INR - 304 0 316 0
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 80,437 65 83,656 67
KRONE NA UY NOK - 2,408 11 2,511 12
RÚP NGA RUB - 398 7 440 8
SAUDI RIAL SAR - 6,586 5 6,850 6
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,294 22 2,391 23
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,397 15 3,432 15 3,543 15
Cập nhật lúc 08:10:38 18/11/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 18/11/2022
4.6 trên 191 đánh giá