Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 18/04/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 18/04/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,950 22,980 23,160
ĐÔ LA ÚC AUD 17,430 17,606 18,158
ĐÔ CANADA CAD 17,936 18,117 18,685
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,400 24,647 25,419
EURO EUR 26,776 27,046 28,175
BẢNG ANH GBP 30,994 31,307 32,288
YÊN NHẬT JPY 206 208 217
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,861 17,031 17,565
BẠT THÁI LAN THB 654 727 755
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,538 5,654
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,647 3,783
ĐÔ HONGKONG HKD 2,896 2,925 3,017
RUPI ẤN ĐỘ INR - 308 320
WON HÀN QUỐC KRW 18 20 22
KUWAITI DINAR KWD - 76,433 79,432
KRONE NA UY NOK - 2,698 2,811
RÚP NGA RUB - 303 337
SAUDI RIAL SAR - 6,135 6,376
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,677 2,789
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,466 3,501 3,611
Cập nhật lúc 08:10:38 18/04/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 18/04/2021
4.6 trên 191 đánh giá