Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 18/02/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 18/02/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,670 50 22,700 50 22,980 50
ĐÔ LA ÚC AUD 16,033 77 16,195 78 16,718 81
ĐÔ CANADA CAD 17,547 76 17,724 76 18,296 79
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,170 92 24,414 93 25,202 96
EURO EUR 25,295 91 25,550 92 26,713 96
BẢNG ANH GBP 30,295 151 30,601 152 31,588 157
YÊN NHẬT JPY 192 1 194 1 204 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,572 52 16,739 53 17,280 54
BẠT THÁI LAN THB 627 3 697 3 724 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,401 14 5,520 15
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,426 13 3,558 13
ĐÔ HONGKONG HKD 2,854 6 2,882 7 2,975 7
RUPI ẤN ĐỘ INR - 304 2 317 2
WON HÀN QUỐC KRW 17 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,412 190 78,441 197
KRONE NA UY NOK - 2,516 8 2,623 8
RÚP NGA RUB - 300 1 334 1
SAUDI RIAL SAR - 6,069 13 6,313 14
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,401 5 2,504 5
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,533 9 3,568 8 3,684 9
Cập nhật lúc 08:10:38 18/02/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 18/02/2022
4.6 trên 191 đánh giá