Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 16/11/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 16/11/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 24,580 24,610 24,860
ĐÔ LA ÚC AUD 16,312 136 16,476 136 17,006 148
ĐÔ CANADA CAD 18,190 27 18,374 27 18,964 36
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,590 23 25,849 23 26,679 13
EURO EUR 25,053 103 25,306 104 26,453 119
BẢNG ANH GBP 28,669 246 28,959 248 29,889 268
YÊN NHẬT JPY 172 0 174 0 182 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,623 5 17,801 5 18,373 3
BẠT THÁI LAN THB 614 0 683 1 709 1
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,432 83 5,551 87
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,393 14 3,523 16
ĐÔ HONGKONG HKD 3,088 2 3,119 2 3,220 3
RUPI ẤN ĐỘ INR - 305 1 317 1
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 80,288 202 83,501 176
KRONE NA UY NOK - 2,430 8 2,533 10
RÚP NGA RUB - 391 3 432 3
SAUDI RIAL SAR - 6,579 7 6,842 4
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,321 5 2,420 6
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,436 9 3,471 8 3,583 7
Cập nhật lúc 08:10:38 16/11/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 16/11/2022
4.6 trên 191 đánh giá