Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 16/09/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 16/09/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,485 55 23,515 55 23,795 55
ĐÔ LA ÚC AUD 15,373 141 15,528 143 16,028 147
ĐÔ CANADA CAD 17,347 120 17,523 121 18,087 125
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,909 16 24,150 16 24,928 17
EURO EUR 22,932 3 23,164 3 24,216 3
BẢNG ANH GBP 26,173 339 26,437 343 27,289 354
YÊN NHẬT JPY 161 0 163 0 171 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,343 15 16,508 15 17,039 16
BẠT THÁI LAN THB 564 5 626 6 651 6
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,162 5 5,276 5
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,107 1 3,226 1
ĐÔ HONGKONG HKD 2,937 7 2,967 7 3,062 7
RUPI ẤN ĐỘ INR - 295 1 307 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 16 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,435 128 79,500 133
KRONE NA UY NOK - 2,256 34 2,352 36
RÚP NGA RUB - 343 1 464 1
SAUDI RIAL SAR - 6,273 13 6,525 13
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,144 15 2,235 16
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,299 21 3,332 22 3,440 22
Cập nhật lúc 08:10:38 16/09/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 16/09/2022
4.6 trên 191 đánh giá