Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 16/02/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 16/02/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,590 10 22,620 10 22,900 10
ĐÔ LA ÚC AUD 15,851 89 16,011 90 16,527 92
ĐÔ CANADA CAD 17,436 31 17,612 31 18,180 32
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,965 31 24,207 31 24,989 32
EURO EUR 25,157 66 25,412 67 26,568 70
BẢNG ANH GBP 30,025 29 30,328 29 31,307 30
YÊN NHẬT JPY 191 1 193 1 202 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,485 23 16,651 23 17,188 24
BẠT THÁI LAN THB 620 2 689 2 716 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,377 2 5,496 2
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,405 9 3,536 10
ĐÔ HONGKONG HKD 2,843 2 2,872 2 2,964 2
RUPI ẤN ĐỘ INR - 302 2 314 2
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,098 33 78,115 34
KRONE NA UY NOK - 2,502 7 2,609 7
RÚP NGA RUB - 301 4 336 5
SAUDI RIAL SAR - 6,049 3 6,291 3
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,400 19 2,502 20
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,515 7 3,551 7 3,666 7
Cập nhật lúc 08:10:38 16/02/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 16/02/2022
4.6 trên 191 đánh giá