Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 16/01/2023 - Cập nhật lúc 14:00:24 16/01/2023

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,260 23,290 23,610
ĐÔ LA ÚC AUD 15,868 57 16,028 58 16,544 60
ĐÔ CANADA CAD 17,037 48 17,209 49 17,763 50
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,634 13 24,883 13 25,684 14
EURO EUR 24,680 121 24,929 122 26,062 128
BẢNG ANH GBP 27,817 85 28,098 85 29,003 88
YÊN NHẬT JPY 177 1 179 1 188 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,292 4 17,467 4 18,029 4
BẠT THÁI LAN THB 627 1 697 1 724 1
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,374 16 5,492 16
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,343 17 3,471 17
ĐÔ HONGKONG HKD 2,926 0 2,956 0 3,051 0
RUPI ẤN ĐỘ INR - 286 2 298 2
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,566 50 79,637 52
KRONE NA UY NOK - 2,313 12 2,411 12
RÚP NGA RUB - 327 3 362 3
SAUDI RIAL SAR - 6,226 1 6,475 1
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,199 8 2,293 8
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,413 4 3,447 3 3,559 4
Cập nhật lúc 08:10:38 16/01/2023
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 16/01/2023
4.6 trên 191 đánh giá