Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 15/11/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 15/11/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 24,580 5 24,610 5 24,860 5
ĐÔ LA ÚC AUD 16,176 63 16,340 64 16,858 59
ĐÔ CANADA CAD 18,163 11 18,346 11 18,928 19
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,613 142 25,872 143 26,692 137
EURO EUR 24,950 81 25,202 82 26,334 75
BẢNG ANH GBP 28,423 65 28,710 65 29,620 55
YÊN NHẬT JPY 172 1 174 1 182 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,628 73 17,806 74 18,371 69
BẠT THÁI LAN THB 614 3 682 4 708 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,348 12 5,463 10
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,380 11 3,508 10
ĐÔ HONGKONG HKD 3,087 12 3,118 12 3,217 11
RUPI ẤN ĐỘ INR - 306 1 318 1
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 80,489 396 83,677 378
KRONE NA UY NOK - 2,422 16 2,524 17
RÚP NGA RUB - 394 4 436 5
SAUDI RIAL SAR - 6,586 24 6,847 22
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,316 11 2,414 12
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,445 5 3,479 4 3,590 3
Cập nhật lúc 08:10:38 15/11/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 15/11/2022
4.6 trên 191 đánh giá