Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 14/12/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 14/12/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,840 20 22,870 20 23,110 20
ĐÔ LA ÚC AUD 15,971 57 16,132 58 16,652 60
ĐÔ CANADA CAD 17,501 103 17,677 104 18,247 107
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,263 29 24,508 29 25,298 30
EURO EUR 25,239 68 25,494 68 26,654 71
BẢNG ANH GBP 29,565 93 29,863 94 30,826 97
YÊN NHẬT JPY 196 0 198 0 208 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,370 43 16,536 44 17,069 45
BẠT THÁI LAN THB 608 2 675 2 701 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,371 28 5,489 29
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,420 9 3,551 9
ĐÔ HONGKONG HKD 2,871 1 2,900 1 2,994 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 302 0 314 0
WON HÀN QUỐC KRW 17 0 19 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,732 9 78,773 10
KRONE NA UY NOK - 2,487 29 2,593 30
RÚP NGA RUB - 312 1 348 1
SAUDI RIAL SAR - 6,111 5 6,356 5
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,474 10 2,579 10
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,539 7 3,574 6 3,690 6
Cập nhật lúc 08:10:38 14/12/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 14/12/2021
4.6 trên 191 đánh giá