Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 14/11/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 14/11/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 24,575 55 24,605 55 24,855 5
ĐÔ LA ÚC AUD 16,113 44 16,276 45 16,799 60
ĐÔ CANADA CAD 18,173 15 18,357 15 18,947 0
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,472 356 25,729 360 26,556 393
EURO EUR 24,869 143 25,121 145 26,260 173
BẢNG ANH GBP 28,359 24 28,645 24 29,565 49
YÊN NHẬT JPY 173 2 174 2 183 2
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,555 13 17,732 13 18,302 1
BẠT THÁI LAN THB 611 2 678 2 704 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,336 39 5,453 44
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,368 19 3,498 23
ĐÔ HONGKONG HKD 3,074 15 3,106 15 3,205 13
RUPI ẤN ĐỘ INR - 304 3 316 3
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 80,093 435 83,299 384
KRONE NA UY NOK - 2,437 18 2,541 21
RÚP NGA RUB - 389 6 431 7
SAUDI RIAL SAR - 6,561 28 6,824 24
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,327 25 2,426 28
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,440 54 3,475 54 3,587 59
Cập nhật lúc 08:10:38 14/11/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 14/11/2022
4.6 trên 191 đánh giá