Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 14/10/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 14/10/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,920 30 23,950 30 24,230 30
ĐÔ LA ÚC AUD 14,811 110 14,960 111 15,442 115
ĐÔ CANADA CAD 17,066 101 17,238 102 17,793 106
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,463 1 23,700 1 24,462 1
EURO EUR 22,939 223 23,171 225 24,222 236
BẢNG ANH GBP 26,544 610 26,812 616 27,675 636
YÊN NHẬT JPY 159 0 161 0 168 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,494 157 16,660 159 17,196 164
BẠT THÁI LAN THB 558 3 619 4 643 4
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,079 2 5,190 2
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,107 31 3,226 32
ĐÔ HONGKONG HKD 2,991 3 3,021 3 3,118 4
RUPI ẤN ĐỘ INR - 292 1 304 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 16 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 77,465 171 80,569 178
KRONE NA UY NOK - 2,233 44 2,328 46
RÚP NGA RUB - 329 2 445 3
SAUDI RIAL SAR - 6,395 10 6,651 10
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,099 26 2,188 27
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,291 14 3,324 14 3,431 14
Cập nhật lúc 08:10:38 14/10/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 14/10/2022
4.6 trên 191 đánh giá