Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 14/09/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 14/09/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,420 40 23,450 40 23,730 40
ĐÔ LA ÚC AUD 15,480 316 15,636 319 16,140 329
ĐÔ CANADA CAD 17,476 216 17,652 219 18,221 226
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,967 158 24,209 160 24,989 165
EURO EUR 22,987 268 23,219 271 24,274 284
BẢNG ANH GBP 26,535 320 26,803 323 27,667 334
YÊN NHẬT JPY 161 0 163 0 170 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,392 65 16,557 66 17,091 68
BẠT THÁI LAN THB 569 5 632 5 656 5
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,157 15 5,270 16
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,114 37 3,234 38
ĐÔ HONGKONG HKD 2,929 5 2,959 5 3,054 5
RUPI ẤN ĐỘ INR - 296 1 308 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 16 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,225 19 79,282 20
KRONE NA UY NOK - 2,295 51 2,393 53
RÚP NGA RUB - 344 5 466 7
SAUDI RIAL SAR - 6,259 10 6,510 11
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,172 31 2,264 33
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,320 12 3,353 12 3,462 12
Cập nhật lúc 08:10:38 14/09/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 14/09/2022
4.6 trên 191 đánh giá