Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 14/03/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 14/03/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,700 22,730 23,010
ĐÔ LA ÚC AUD 16,375 16,541 17,074
ĐÔ CANADA CAD 17,458 17,635 18,203
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,965 24,207 24,988
EURO EUR 24,486 24,733 25,858
BẢNG ANH GBP 29,145 29,439 30,389
YÊN NHẬT JPY 190 192 201
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,403 16,569 17,104
BẠT THÁI LAN THB 608 675 701
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,399 5,518
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,316 3,443
ĐÔ HONGKONG HKD 2,848 2,877 2,970
RUPI ẤN ĐỘ INR - 298 310
WON HÀN QUỐC KRW 16 18 20
KUWAITI DINAR KWD - 75,163 78,181
KRONE NA UY NOK - 2,504 2,611
RÚP NGA RUB - 170 231
SAUDI RIAL SAR - 6,079 6,323
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,309 2,408
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,545 3,581 3,697
Cập nhật lúc 08:10:38 14/03/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 14/03/2022
4.6 trên 191 đánh giá