Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 13/11/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 13/11/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 24,630 24,660 24,860
ĐÔ LA ÚC AUD 16,069 16,231 16,739
ĐÔ CANADA CAD 18,188 18,372 18,947
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,115 25,369 26,163
EURO EUR 24,726 24,976 26,087
BẢNG ANH GBP 28,335 28,621 29,516
YÊN NHẬT JPY 171 172 181
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,568 17,745 18,301
BẠT THÁI LAN THB 609 676 701
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,297 5,409
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,349 3,475
ĐÔ HONGKONG HKD 3,089 3,120 3,218
RUPI ẤN ĐỘ INR - 307 319
WON HÀN QUỐC KRW 16 18 20
KUWAITI DINAR KWD - 80,528 83,683
KRONE NA UY NOK - 2,419 2,520
RÚP NGA RUB - 396 438
SAUDI RIAL SAR - 6,590 6,848
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,302 2,398
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,386 3,421 3,528
Cập nhật lúc 08:10:38 13/11/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 13/11/2022
4.6 trên 191 đánh giá