Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 13/10/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 13/10/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,890 120 23,920 120 24,200 120
ĐÔ LA ÚC AUD 14,701 92 14,849 93 15,327 96
ĐÔ CANADA CAD 16,964 41 17,136 41 17,687 42
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,462 26 23,699 26 24,461 27
EURO EUR 22,716 76 22,945 77 23,987 80
BẢNG ANH GBP 25,935 192 26,197 194 27,039 200
YÊN NHẬT JPY 159 0 161 0 169 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,337 99 16,502 100 17,032 103
BẠT THÁI LAN THB 561 4 623 5 647 5
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,077 17 5,188 17
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,076 10 3,194 10
ĐÔ HONGKONG HKD 2,987 15 3,018 15 3,115 16
RUPI ẤN ĐỘ INR - 291 1 303 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 16 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 77,294 386 80,391 401
KRONE NA UY NOK - 2,189 7 2,282 7
RÚP NGA RUB - 331 5 448 6
SAUDI RIAL SAR - 6,385 31 6,641 32
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,073 6 2,161 6
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,277 5 3,310 5 3,417 5
Cập nhật lúc 08:10:38 13/10/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 13/10/2022
4.6 trên 191 đánh giá