Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 13/09/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 13/09/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,380 20 23,410 20 23,690 20
ĐÔ LA ÚC AUD 15,796 133 15,955 134 16,469 138
ĐÔ CANADA CAD 17,692 90 17,871 91 18,447 93
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,125 222 24,369 224 25,154 231
EURO EUR 23,255 144 23,490 145 24,557 152
BẢNG ANH GBP 26,855 231 27,126 234 28,000 241
YÊN NHẬT JPY 161 1 163 1 170 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,457 65 16,623 65 17,158 67
BẠT THÁI LAN THB 574 3 637 4 662 4
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,173 2 5,286 2
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,151 19 3,272 20
ĐÔ HONGKONG HKD 2,924 3 2,954 3 3,049 3
RUPI ẤN ĐỘ INR - 297 2 309 3
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 16 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,244 65 79,302 67
KRONE NA UY NOK - 2,346 17 2,446 18
RÚP NGA RUB - 338 2 459 2
SAUDI RIAL SAR - 6,248 3 6,499 3
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,203 24 2,297 25
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,332 4 3,365 3 3,474 3
Cập nhật lúc 08:10:38 13/09/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 13/09/2022
4.6 trên 191 đánh giá