Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 13/04/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 13/04/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,710 5 22,740 5 23,020 5
ĐÔ LA ÚC AUD 16,594 39 16,762 39 17,302 40
ĐÔ CANADA CAD 17,648 16 17,827 16 18,402 16
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,888 8 24,129 8 24,908 8
EURO EUR 24,106 94 24,350 95 25,457 100
BẢNG ANH GBP 28,962 26 29,254 27 30,198 28
YÊN NHẬT JPY 177 0 179 0 188 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,347 18 16,512 18 17,045 19
BẠT THÁI LAN THB 603 2 670 2 695 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,352 4 5,470 4
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,266 13 3,392 13
ĐÔ HONGKONG HKD 2,845 1 2,874 1 2,966 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 300 0 312 0
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 74,924 33 77,933 34
KRONE NA UY NOK - 2,554 14 2,663 14
RÚP NGA RUB - 240 0 325 0
SAUDI RIAL SAR - 6,084 2 6,328 2
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,351 1 2,451 1
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,520 3,556 1 3,671
Cập nhật lúc 08:10:38 13/04/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 13/04/2022
4.6 trên 191 đánh giá