Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 12/10/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 12/10/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,770 10 23,800 10 24,080 10
ĐÔ LA ÚC AUD 14,609 8 14,756 8 15,231 8
ĐÔ CANADA CAD 16,924 69 17,095 70 17,645 72
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,436 108 23,673 109 24,435 113
EURO EUR 22,640 12 22,869 12 23,907 12
BẢNG ANH GBP 25,742 36 26,002 37 26,839 38
YÊN NHẬT JPY 159 1 161 1 168 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,238 29 16,402 30 16,930 31
BẠT THÁI LAN THB 557 3 618 3 642 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,061 9 5,171 9
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,066 2 3,184 2
ĐÔ HONGKONG HKD 2,972 1 3,002 1 3,099 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 290 0 302 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 16 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,908 17 79,990 18
KRONE NA UY NOK - 2,183 4 2,275 4
RÚP NGA RUB - 326 0 442 1
SAUDI RIAL SAR - 6,354 5 6,609 5
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,067 6 2,155 6
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,272 9 3,305 9 3,412 9
Cập nhật lúc 08:10:38 12/10/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 12/10/2022
4.6 trên 191 đánh giá