Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 12/09/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 12/09/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,360 20 23,390 20 23,670 20
ĐÔ LA ÚC AUD 15,663 85 15,821 86 16,331 89
ĐÔ CANADA CAD 17,603 20 17,780 20 18,353 21
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,904 163 24,145 164 24,923 170
EURO EUR 23,111 65 23,345 66 24,406 69
BẢNG ANH GBP 26,624 129 26,893 130 27,759 134
YÊN NHẬT JPY 160 1 162 1 170 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,392 22 16,558 23 17,091 23
BẠT THÁI LAN THB 570 2 633 2 658 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,170 12 5,284 13
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,131 9 3,252 10
ĐÔ HONGKONG HKD 2,921 3 2,951 3 3,046 3
RUPI ẤN ĐỘ INR - 295 0 307 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 16 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,179 59 79,234 61
KRONE NA UY NOK - 2,329 18 2,428 19
RÚP NGA RUB - 337 1 456 2
SAUDI RIAL SAR - 6,245 3 6,496 3
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,179 14 2,272 14
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,328 12 3,362 13 3,471 14
Cập nhật lúc 08:10:38 12/09/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 12/09/2022
4.6 trên 191 đánh giá