Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 12/07/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 12/07/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,210 30 23,240 30 23,520 30
ĐÔ LA ÚC AUD 15,335 222 15,490 224 15,989 231
ĐÔ CANADA CAD 17,508 56 17,685 56 18,254 58
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,193 60 23,427 61 24,182 63
EURO EUR 22,834 266 23,065 269 24,113 281
BẢNG ANH GBP 27,071 247 27,345 250 28,226 258
YÊN NHẬT JPY 166 1 167 1 176 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,203 52 16,367 53 16,894 54
BẠT THÁI LAN THB 570 4 634 5 658 5
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,214 6 5,328 6
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,093 35 3,212 36
ĐÔ HONGKONG HKD 2,903 3 2,932 3 3,026 4
RUPI ẤN ĐỘ INR - 293 0 305 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,816 23 78,858 24
KRONE NA UY NOK - 2,242 23 2,337 25
RÚP NGA RUB - 328 8 444 10
SAUDI RIAL SAR - 6,210 8 6,460 8
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,151 18 2,243 18
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,403 13 3,437 13 3,548 14
Cập nhật lúc 08:10:38 12/07/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 12/07/2022
4.6 trên 191 đánh giá