Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 10/11/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 10/11/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 24,690 2 24,720 2 24,870 2
ĐÔ LA ÚC AUD 15,506 252 15,662 256 16,152 265
ĐÔ CANADA CAD 17,888 159 18,069 161 18,634 168
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,615 23 24,863 23 25,641 21
EURO EUR 24,252 143 24,497 144 25,587 153
BẢNG ANH GBP 27,559 398 27,837 402 28,708 417
YÊN NHẬT JPY 165 1 167 1 175 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,282 44 17,457 45 18,003 48
BẠT THÁI LAN THB 595 0 661 0 686 0
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,233 29 5,343 29
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,285 19 3,409 20
ĐÔ HONGKONG HKD 3,087 1 3,119 1 3,216 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 303 2 315 2
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 80,218 68 83,361 77
KRONE NA UY NOK - 2,341 39 2,439 41
RÚP NGA RUB - 385 3 426 4
SAUDI RIAL SAR - 6,596 1 6,855 2
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,233 31 2,327 33
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,360 3,394 3,501
Cập nhật lúc 08:10:38 10/11/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 10/11/2022
4.6 trên 191 đánh giá