Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 10/03/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 10/03/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,670 10 22,700 10 22,980 10
ĐÔ LA ÚC AUD 16,265 60 16,429 60 16,959 62
ĐÔ CANADA CAD 17,374 79 17,550 80 18,116 82
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,003 44 24,245 44 25,028 46
EURO EUR 24,598 305 24,847 308 25,977 322
BẢNG ANH GBP 29,316 127 29,612 129 30,568 133
YÊN NHẬT JPY 191 0 193 0 202 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,377 53 16,542 53 17,076 55
BẠT THÁI LAN THB 611 3 679 3 705 4
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,401 6 5,520 6
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,330 42 3,458 43
ĐÔ HONGKONG HKD 2,846 1 2,875 1 2,968 2
RUPI ẤN ĐỘ INR - 299 2 311 2
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,064 17 78,079 17
KRONE NA UY NOK - 2,506 10 2,613 10
RÚP NGA RUB - 154 8 209 10
SAUDI RIAL SAR - 6,071 2 6,314 2
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,309 53 2,407 55
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,541 1 3,576 2 3,692 2
Cập nhật lúc 08:10:38 10/03/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 10/03/2022
4.6 trên 191 đánh giá