Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 10/01/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 10/01/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,940 22,970 23,150
ĐÔ LA ÚC AUD 17,472 17,648 18,201
ĐÔ CANADA CAD 17,724 17,903 18,464
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,369 25,626 26,429
EURO EUR 27,521 27,799 28,925
BẢNG ANH GBP 30,531 30,839 31,806
YÊN NHẬT JPY 214 217 226
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,970 17,142 17,679
BẠT THÁI LAN THB 677 753 781
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,656 5,775
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,728 3,868
ĐÔ HONGKONG HKD 2,900 2,929 3,021
RUPI ẤN ĐỘ INR - 313 326
WON HÀN QUỐC KRW 18 20 22
KUWAITI DINAR KWD - 75,846 78,822
KRONE NA UY NOK - 2,679 2,790
RÚP NGA RUB - 310 345
SAUDI RIAL SAR - 6,132 6,372
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,754 2,869
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,494 3,530 3,641
Cập nhật lúc 08:10:38 10/01/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 10/01/2021
4.6 trên 191 đánh giá