Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 09/09/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 09/09/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,380 20 23,410 20 23,690 20
ĐÔ LA ÚC AUD 15,578 96 15,735 97 16,242 100
ĐÔ CANADA CAD 17,583 93 17,760 94 18,332 97
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,741 261 23,981 263 24,753 272
EURO EUR 23,046 130 23,279 131 24,337 137
BẢNG ANH GBP 26,495 105 26,763 106 27,625 109
YÊN NHẬT JPY 159 0 161 0 169 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,370 38 16,535 39 17,068 40
BẠT THÁI LAN THB 572 1 636 1 660 1
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,183 6 5,297 6
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,122 17 3,242 18
ĐÔ HONGKONG HKD 2,924 3 2,953 3 3,049 3
RUPI ẤN ĐỘ INR - 295 0 307 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 16 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,120 89 79,173 93
KRONE NA UY NOK - 2,311 5 2,409 5
RÚP NGA RUB - 338 2 458 2
SAUDI RIAL SAR - 6,248 4 6,499 5
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,166 11 2,258 12
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,316 1 3,349 1 3,457
Cập nhật lúc 08:10:38 09/09/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 09/09/2022
4.6 trên 191 đánh giá