Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 08/12/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 08/12/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,810 120 22,840 120 23,080 120
ĐÔ LA ÚC AUD 15,932 83 16,093 84 16,612 87
ĐÔ CANADA CAD 17,678 32 17,857 32 18,432 33
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,231 119 24,476 120 25,265 124
EURO EUR 25,249 139 25,504 140 26,664 146
BẢNG ANH GBP 29,609 245 29,908 247 30,873 255
YÊN NHẬT JPY 196 1 198 1 208 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,393 35 16,559 36 17,093 37
BẠT THÁI LAN THB 605 3 672 3 698 4
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,376 20 5,495 20
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,421 19 3,552 19
ĐÔ HONGKONG HKD 2,870 13 2,899 14 2,992 14
RUPI ẤN ĐỘ INR - 303 2 316 2
WON HÀN QUỐC KRW 17 0 19 0 21 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,708 346 78,748 359
KRONE NA UY NOK - 2,495 8 2,601 8
RÚP NGA RUB - 310 0 346 0
SAUDI RIAL SAR - 6,103 32 6,348 33
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,476 13 2,581 14
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,539 9 3,575 9 3,691 9
Cập nhật lúc 08:10:38 08/12/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 08/12/2021
4.6 trên 191 đánh giá